wǔ cān
午餐
chī
shén me
什么
Ăn gì cho bữa trưa
xiǎo měi小美lǐ fāng李芳tǎo lùn讨论wǔ cān午餐dexuǎn zé选择yòngbù tóng不同dexíng róng cí形容词láimiáo shù描述shí wù食物kǒu wèi口味

小美 và 李芳 bàn về lựa chọn bữa trưa và dùng nhiều tính từ khác nhau để miêu tả món ăn và hương vị.

李芳
xiǎo měi小美zhōng wǔ中午xiǎngchīshén me什么

小美, buổi trưa bạn muốn ăn gì?

小美
xiǎngchījiǎo zi饺子xiāngxiāngdeháihěnyǒujué jìn嚼劲

Mình muốn ăn bánh bao hấp nhân thịt, thơm và dai.

李芳
tīng qǐ lái听起来bù cuò不错xiǎngchīfān qié番茄jī dàn鸡蛋miànsuān suān tián tián酸酸甜甜dehěnkāi wèi开胃

Nghe ngon đấy. Mình thì muốn ăn mì trứng cà chua, chua chua ngọt ngọt, rất kích thích vị giác.

小美
bāo zi包子nesōng sōng ruǎn ruǎn松松软软dehěnhǎo chī好吃

Thế còn bánh bao nhân thì sao? Mềm và xốp, cũng ngon lắm.

李芳
shìalǐ miàn里面dexiàn ér馅儿kě yǐ可以shìxiāndekě yǐ可以shìtiánde

Đúng rồi, nhân bên trong có thể là mặn hoặc ngọt.

小美
xǐ huān喜欢tiándedòu shā xiàn豆沙馅

Mình thích nhân đậu đỏ ngọt.

李芳
wǒ men我们jīn tiān今天kě yǐ可以yí bàn一半jiǎo zi饺子yí bàn一半bāo zi包子

Vậy hôm nay mình ăn nửa bánh bao, nửa sủi cảo nhé.

小美
hǎoazhè yàng这样jiùnéngchīdàoliǎngzhǒngwèi dào味道

Hay quá! Như vậy mình được thưởng thức hai vị luôn.

李芳
wǔ cān午餐yàoduō yàng huà多样化hǎo chī好吃yòuyíng yǎng营养

Bữa trưa nên đa dạng, vừa ngon vừa bổ dưỡng.

小美
ńyàoduōchīdiǎnxià wǔ下午cáiyǒulì qì力气shàng kè上课

Ừ, mình phải ăn nhiều chút để có sức học buổi chiều!

Why use the app

Access 1,000+ dialogues and all study tools

Ask the AI, use repeat playback, save vocabulary, and track your progress

Full archive

1,000+ dialogues and 500+ Easy Mandarin News articles are available.

Smarter practice

Use repeat playback, adjust audio speed, and save words to flashcards.

Ask the AI

Get instant explanations for grammar, usage, and sentence structure.