nǐ shēng cí
拟声词
nǐ tài cí
拟态词
ràng
zhōng wén
中文
huó
qǐ lái
起来
Từ tượng thanh và tượng hình: Làm cho tiếng Trung trở nên sống động
tàn tǎo探讨nǐ shēng cí拟声词nǐ tài cí拟态词rú hé如何wèizhōng wén中文biǎo dá表达zēng tiān增添shēng dòng生动deshēng yīn声音huà miàn画面gǎn

Khám phá cách từ tượng thanh và tượng hình làm cho tiếng Trung thêm sinh động với âm thanh và hình ảnh.

优子
liúlǎo shī老师zuó tiān昨天kàndiàn shì jù电视剧shítīng dào听到hěnduōqí guài奇怪debǐ rú比如'dīng dōng叮咚''huā lā lā哗啦啦'zhè xiē这些shìshén me什么yì si意思ne

Cô Lưu ơi, hôm qua em xem phim truyền hình và nghe nhiều từ lạ như 'đinh đông', 'hoa la la'. Những từ đó nghĩa là gì ạ?

刘娜
zhè xiē这些dōushìnǐ shēng cí拟声词tā men它们mó fǎng模仿xiàn shí现实shēng huó生活zhōngdeshēng yīn声音'dīng dōng叮咚'shìmén líng门铃huòqīng cuì清脆jīn shǔ金属pèng zhuàng碰撞deshēng yīn声音'huā lā lā哗啦啦'shìdà yǔ大雨huòliú shuǐ流水deshēng yīn声音

Đó đều là từ tượng thanh! Chúng mô phỏng âm thanh trong đời sống. 'Đinh đông' là tiếng chuông cửa hoặc kim loại va chạm, còn 'hoa la la' là tiếng mưa to hay nước chảy.

优子
yuán lái rú cǐ原来如此guài bù dé怪不得tīng qǐ lái听起来zhè me这么yǒuhuà miàn画面gǎnhái yǒu还有shén me什么cháng yòng常用denǐ shēng cí拟声词ma

Ra là vậy! Thảo nào nghe sống động thế. Còn những từ tượng thanh phổ biến khác không ạ?

刘娜
hái yǒu还有hěnduōnebǐ rú比如'wēng wēng嗡嗡'shìmì fēng蜜蜂fēideshēng yīn声音'gū lū gū lū咕噜咕噜'shìdǔ zi肚子è饿huòshuǐdeshēng yīn声音yònglezhè xiē这些shuō huà说话jiùxiàngzàibō fàng播放yīn xiào音效yī yàng一样shēng dòng生动

Có nhiều lắm! Ví dụ 'ong ong' là tiếng ong bay, 'gulu gulu' là tiếng bụng đói hoặc uống nước. Dùng những từ này khiến lời nói như có hiệu ứng âm thanh vậy.

优子
tàiyǒu qù有趣leháizhù yì注意dào'màn tūn tūn慢吞吞'zhè yàng这样degǎn jué感觉bú shì不是shēng yīn声音gèngxiàngshìmiáo shù描述yàng zi样子

Thú vị quá! Em còn thấy từ như 'man tun tun', có vẻ không phải là âm thanh mà là miêu tả dáng vẻ?

刘娜
guān chá观察hěnzhǔn què准确'màn tūn tūn慢吞吞'shìnǐ tài拟态mó fǎng模仿shēng yīn声音ér shì而是mó fǎng模仿yī zhǒng一种màn yōu yōu慢悠悠deyàng zi样子hái yǒu还有'xiào mī mī笑眯眯'xíng róng形容wēi xiào微笑deyàng zi样子'qì chōng chōng气冲冲'xíng róng形容shēng qì生气deyàng zi样子

Em quan sát rất đúng! 'Man tun tun' là từ tượng hình, không bắt chước âm thanh mà mô tả động tác chậm chạp. Ngoài ra còn có 'xiao mi mi' tả vẻ mặt cười, 'qi chong chong' tả vẻ giận dữ.

优子
wazhōng wén中文zhēn de真的hěnyǒu qù有趣yòngzhè xiē这些cí yǔ词语jiùnéngkàn dào看到detīng dào听到dedōumiáo shù描述hěnshēng dòng生动le

Wow, tiếng Trung thật thú vị! Nhờ những từ này, em có thể miêu tả sống động những gì mình thấy và nghe.

刘娜
duìnǐ shēng cí拟声词nǐ tài拟态shìzhōng wén中文demèi lì魅力suǒ zài所在tā men它们ràngyǔ yán语言yǒuleshēng yīn声音yǒulehuà miàn画面zhèshìwèi shén me为什么zhōng guó中国deshī cí诗词wén xué文学zuò pǐn作品zhè me这么měi de美的yuán yīn原因zhī yī之一

Đúng vậy! Từ tượng thanh và tượng hình là nét hấp dẫn của tiếng Trung. Chúng khiến ngôn ngữ có âm thanh và hình ảnh, cũng là lý do thơ ca và văn học Trung Hoa đẹp đến vậy.

Why use the app

Access 1,000+ dialogues and all study tools

Ask the AI, use repeat playback, save vocabulary, and track your progress

Full archive

1,000+ dialogues and 500+ Easy Mandarin News articles are available.

Smarter practice

Use repeat playback, adjust audio speed, and save words to flashcards.

Ask the AI

Get instant explanations for grammar, usage, and sentence structure.