zuǒ yòu
左右
shàng xià
上下
de
yòng fǎ
用法
Cách sử dụng trái, phải, trên, dưới
liú nà刘娜jiàodà wèi大卫rú hé如何yòngzuǒ yòu左右shàng xià上下láimiáo shù描述wù tǐ物体dewèi zhì位置

刘娜 dạy David cách sử dụng 'trái', 'phải', 'trên' và 'dưới' để mô tả vị trí của các vật thể.

刘娜
dà wèi大卫jīn tiān今天wǒ men我们xuézuǒyòushàngxià

David, hôm nay chúng ta học 'trái', 'phải', 'trên' và 'dưới'.

大卫
hǎolǎo shī老师qǐngshuōshuōzěn me怎么yòng

Tuyệt! Cô giáo, xin hãy nói cách sử dụng.

刘娜
kànzhè lǐ这里zhuō zi桌子zàideqián miàn前面

Nhìn đây, cái bàn ở phía trước tôi.

大卫
míng bái明白lezhuō zi桌子zàiqián miàn前面

Hiểu rồi, cái bàn ở phía trước cô.

刘娜
deshūzàizhuō zi桌子deshàng biān上边hái shì还是xià biān下边

Vậy, sách của tôi ở trên hay dưới bàn?

大卫
deshūzàizhuō zi桌子deshàng biān上边

Sách của cô ở trên bàn.

刘娜
hěnhǎoyǐ zi椅子zàizhuō zi桌子dezuǒ biān左边hái shì还是yòu biān右边

Rất tốt! Vậy ghế ở bên trái hay bên phải bàn?

大卫
yǐ zi椅子zàizhuō zi桌子deyòu biān右边

Ghế ở bên phải bàn.

刘娜
duìleshū bāo书包zàizuǒ biān左边xiàn zài现在míng bái明白lema

Đúng rồi! Cặp ở bên trái. Bây giờ bạn đã hiểu chưa?

大卫
míng bái明白lexiè xiè谢谢lǎo shī老师

Hiểu rồi! Cảm ơn cô giáo!

Why use the app

Access 1,000+ dialogues and all study tools

Ask the AI, use repeat playback, save vocabulary, and track your progress

Full archive

1,000+ dialogues and 500+ Easy Mandarin News articles are available.

Smarter practice

Use repeat playback, adjust audio speed, and save words to flashcards.

Ask the AI

Get instant explanations for grammar, usage, and sentence structure.