shén me
什么
shì
是
KPI?
KPI là gì?
zhào qiáng赵强zài在bù zhì布置gōng zuò工作shí时tí dào提到“KPI”,dà wèi大卫bù不míng bái明白zhè ge这个cí词de的yì si意思,zhào qiáng赵强zuò做le了jiǎn yào简要jiě shì解释,bāng zhù帮助tā他lǐ jiě理解jì xiào绩效mù biāo目标de的zhòng yào xìng重要性。

Khi giao việc, 赵强 nhắc đến 'KPI', David không hiểu nên được 赵强 giải thích ngắn gọn, giúp anh hiểu tầm quan trọng của chỉ tiêu đánh giá hiệu quả công việc.

赵强
zhè这xiàng项gōng zuò工作yě也huì会yǐng xiǎng影响nǐ你de的KPIbiǎo xiàn表现。

Công việc này cũng sẽ ảnh hưởng đến KPI của em.

大卫
zhào赵jīng lǐ经理,bào qiàn抱歉wǒ我xiǎng想qǐng wèn请问yī xià一下,KPIshì是shén me什么yì si意思?

Quản lý Zhao, cho em hỏi KPI là gì vậy ạ?

赵强
KPIshì是guān jiàn jì xiào zhǐ biāo关键绩效指标,jiǎn dān简单shuō说jiù shì就是héng liáng衡量nǐ你gōng zuò工作biǎo xiàn表现de的biāo zhǔn标准。

KPI là chỉ số đánh giá hiệu quả chính, đơn giản là tiêu chuẩn để đo lường hiệu quả làm việc của em.

大卫
yuán lái原来shì是zhè yàng这样,nà那měi gè rén每个人dōu都yǒu有zì jǐ自己de的KPIma吗?

Vậy ai cũng có KPI riêng phải không ạ?

赵强
duì对,bǐ rú比如nǐ你shì是shí xí shēng实习生,wǒ men我们huì会kàn看nǐ你wán chéng完成rèn wù任务de的xiào lǜ效率hé和zhì liàng质量。

Đúng rồi, ví dụ em là thực tập sinh thì sẽ xem hiệu quả và chất lượng hoàn thành công việc của em.

大卫
míng bái明白le了,jiù shì就是shè dìng设定mù biāo目标,rán hòu然后kàn看wǒ我yǒu méi yǒu有没有dá chéng达成。

Em hiểu rồi, tức là đặt ra mục tiêu rồi xem mình có đạt được không.

赵强
méi cuò没错,zuò做de得hǎo好jiù就yǒu有jī huì机会cān yù参与gèng更zhòng yào重要de的xiàng mù项目。

Đúng vậy, làm tốt thì sẽ có cơ hội tham gia vào những dự án quan trọng hơn.

大卫
xiè xiè谢谢zhào赵jīng lǐ经理,wǒ我huì会nǔ lì努力dá dào达到KPIde的yāo qiú要求!

Cảm ơn quản lý Zhao, em sẽ cố gắng hoàn thành tốt các KPI!

Tại sao nên dùng ứng dụng

Truy cập hơn 1.000 đoạn hội thoại và toàn bộ công cụ học tập

Hỏi AI, nghe lặp lại, lưu từ vựng và theo dõi tiến độ của bạn

Kho lưu trữ đầy đủ

Hơn 1.000 đoạn hội thoại và 500 bài báo Easy Mandarin News có sẵn.

Luyện tập thông minh

Sử dụng chế độ lặp lại, chỉnh tốc độ âm thanh và lưu từ vào thẻ ghi nhớ.

Hỏi AI

Nhận giải thích nhanh về ngữ pháp, cách dùng và cấu trúc câu.