xué xiào
学校
kě yǐ
可以
yǒu
zuò yè
作业
le
Trường học có thể có ‘Ngày Không Bài Tập’!
xīnzhèng cè政策gǔ lì鼓励měi zhōu每周tiānzuò yè作业xué shēng学生gèngkuài lè快乐

Chính sách mới khuyến khích mỗi tuần một ‘Ngày Không Bài Tập’, giúp học sinh vui hơn.

小宝
gē gē哥哥shén me什么shìwú zuò yè rì无作业日lǎo shī老师shuōyǐ hòu以后yǒutiānbù yòng不用xiězuò yè作业

Anh ơi, ‘Ngày Không Bài Tập’ là gì vậy? Cô giáo nói sau này sẽ có một ngày không phải làm bài tập.

小刚
wú zuò yè rì无作业日jiù shì就是xué xiào学校měi zhōu每周yǒutiānbù zhì布置jiā tíng zuò yè家庭作业ràngdà jiā大家kě yǐ可以fàng sōng放松yī xià一下

‘Ngày Không Bài Tập’ nghĩa là mỗi tuần trường sẽ có một ngày không giao bài tập về nhà, để mọi người thư giãn một chút.

小宝
wakě yǐ可以duōwányì diǎn一点ma

Wow, vậy em có thể chơi nhiều hơn không?

小刚
dāng rán当然kě yǐ可以kě yǐ可以yì qǐ一起huà huà画画qiúhuò zhě或者zǎo diǎn早点xiū xī休息

Tất nhiên rồi. Em có thể vẽ với anh, đá bóng hoặc nghỉ sớm.

小宝
kě shì可是mā mā妈妈huì bú huì会不会ràngxuébié de别的

Nhưng mẹ có bắt em học cái khác không?

小刚
yǒudejiā zhǎng家长kě néng可能huìān pái安排xìng qù兴趣bāndàn shì但是lǎo shī老师zhuān jiā专家dōuxī wàng希望wǒ men我们zàiwú zuò yè rì无作业日nénghǎo hǎo好好xiū xī休息zuòzì jǐ自己xǐ huān喜欢deshì

Một số phụ huynh có thể cho đi học thêm, nhưng thầy cô và chuyên gia đều mong chúng ta được nghỉ ngơi và làm điều mình thích vào ‘Ngày Không Bài Tập’.

小宝
zuìxǐ huān喜欢wú zuò yè rì无作业日lezhè yàng这样kě yǐ可以gē gē哥哥yì qǐ一起wán

Em thích ‘Ngày Không Bài Tập’ nhất, như vậy em có thể chơi với anh.

小刚
shìaxué xí学习hěnzhòng yào重要xiū xī休息zhòng yào重要zhǐ yǒu只有shēn tǐ身体jiàn kāng健康xué xí学习cáihuìgènghǎo

Đúng vậy, học quan trọng nhưng nghỉ ngơi cũng quan trọng. Có sức khỏe thì học mới tốt được.

Why use the app

Access 1,000+ dialogues and all study tools

Ask the AI, use repeat playback, save vocabulary, and track your progress

Full archive

1,000+ dialogues and 500+ Easy Mandarin News articles are available.

Smarter practice

Use repeat playback, adjust audio speed, and save words to flashcards.

Ask the AI

Get instant explanations for grammar, usage, and sentence structure.