chāo shì
超市
lǐ
里
de
的
yǔ wén
语文
kè
课
Giờ học tiếng Trung trong siêu thị
lǐ fāng李芳dài带xiǎo měi小美zài在“mó nǐ模拟chāo shì超市”lǐ里rèn shí认识shuǐ guǒ水果shū cài蔬菜,liàn xí练习liàng cí量词。

李芳 dẫn 小美 vào “siêu thị mô phỏng” để làm quen với trái cây, rau củ và luyện tập lượng từ.

李芳
xiǎo měi小美,wǒ men我们lái来wán玩mó nǐ模拟chāo shì超市,hǎo好ma吗?nǐ你xiǎng想mǎi买shén me什么?

小美, chúng ta chơi trò siêu thị mô phỏng nhé. Em muốn mua gì?

小美
wǒ我xiǎng想mǎi买píng guǒ苹果hé和xiāng jiāo香蕉!

Em muốn mua táo và chuối!

李芳
píng guǒ苹果yòng用“gè个”。nǐ你yào要jǐ几gè个píng guǒ苹果?

Với táo, chúng ta dùng lượng từ “cái”. Em muốn mấy quả táo?

小美
wǒ我yào要sān gè三个píng guǒ苹果。

Em muốn ba quả táo.

李芳
xiāng jiāo香蕉cháng常shuō说“yī chuàn一串”。nǐ你yào要jǐ chuàn几串xiāng jiāo香蕉?

Chuối thường nói là “một nải”. Em muốn mấy nải chuối?

小美
wǒ我yào要yī chuàn一串xiāng jiāo香蕉!

Em muốn một nải chuối!

李芳
shū cài蔬菜ne呢?bǐ rú比如tǔ dòu土豆,wǒ men我们cháng yòng常用“jīn斤”。nǐ你yào要jǐ jīn几斤tǔ dòu土豆?

Còn rau thì sao? Ví dụ khoai tây, chúng ta thường dùng “cân”. Em muốn mấy cân khoai tây?

小美
wǒ我yào要yī jīn一斤tǔ dòu土豆。

Em muốn một cân khoai tây.

李芳
hěn很hǎo好。xiàn zài现在nǐ你bǎ把qīng dān清单shuō说yī biàn一遍:jǐ gè几个、jǐ jīn几斤、jǐ chuàn几串。

Rất tốt. Bây giờ em nói lại danh sách nhé: mấy quả, mấy cân, mấy nải.

小美
sān gè三个píng guǒ苹果,yī jīn一斤tǔ dòu土豆,yī chuàn一串xiāng jiāo香蕉!

Ba quả táo, một cân khoai tây, một nải chuối!

Tại sao nên dùng ứng dụng

Truy cập hơn 1.000 đoạn hội thoại và toàn bộ công cụ học tập

Hỏi AI, nghe lặp lại, lưu từ vựng và theo dõi tiến độ của bạn

Kho lưu trữ đầy đủ

Hơn 1.000 đoạn hội thoại và 500 bài báo Easy Mandarin News có sẵn.

Luyện tập thông minh

Sử dụng chế độ lặp lại, chỉnh tốc độ âm thanh và lưu từ vào thẻ ghi nhớ.

Hỏi AI

Nhận giải thích nhanh về ngữ pháp, cách dùng và cấu trúc câu.