dǎ hū lū
打呼噜
yǐng xiǎng
影响
shuì mián
睡眠
ma
Ngáy có ảnh hưởng đến giấc ngủ không?
dǎ hān打鼾yǐng xiǎng影响shuì mián睡眠jiàn kāng健康shèn zhì甚至ràngfū qī夫妻fēn fáng分房shuìbìngkǎo lǜ考虑shǒu shù手术

Ngáy ngủ ảnh hưởng đến giấc ngủ và sức khỏe, thậm chí khiến vợ chồng phải ngủ riêng hoặc cân nhắc phẫu thuật.

小宝
gē gē哥哥zuó tiān昨天tīng dào听到bà bà爸爸dǎ hū lū打呼噜hǎodà shēng大声adōuxǐngle

Anh ơi, hôm qua em nghe thấy bố ngáy to lắm! Em còn bị tỉnh giấc nữa.

小刚
duìyǒuderénshuì jiào睡觉huìdǎ hū lū打呼噜rú guǒ如果shēng yīn声音tàihuìyǐng xiǎng影响bié rén别人shuì jiào睡觉

Ừ, có người khi ngủ sẽ ngáy. Nếu quá to thì sẽ ảnh hưởng đến giấc ngủ của người khác.

小宝
wèi shén me为什么huìzhè yàng这样shì bú shì是不是shēng bìng生病le

Tại sao lại như vậy? Có phải bố bị bệnh không?

小刚
yǒukě néng可能bǐ rú比如bí zi鼻子bù tōng不通huò zhě或者tàilèitīng shuō听说yǒuderénháihuìhū xī bù shùn呼吸不顺hěnwēi xiǎn危险

Có thể, ví dụ như bị nghẹt mũi hoặc quá mệt. Nghe nói có người còn khó thở, khá nguy hiểm.

小宝
mā mā妈妈zěn me bàn怎么办huì bú huì会不会shuìbù hǎo不好

Vậy mẹ phải làm sao? Mẹ có ngủ không ngon không?

小刚
shìayǒu xiē有些rényī wǎn shàng一晚上huìxǐnghǎo jǐ cì好几次hòu lái后来zhǐ néng只能fēn kāi分开shuì

Đúng vậy, có người một đêm thức dậy nhiều lần, sau đó chỉ có thể ngủ riêng.

小宝
fēn kāi分开shuìshì bú shì是不是kāi xīn开心

Ngủ riêng có phải là không vui không?

小刚
yí dìng一定shìwèi le为了shēn tǐ身体hǎoyǒuderénháihuìyī yuàn医院zuòshǒu shù手术ràngzì jǐ自己dǎ hū lū打呼噜

Không hẳn, là vì sức khỏe. Có người còn đi bệnh viện phẫu thuật để không còn ngáy nữa.

小宝
yuán lái原来shuì jiào睡觉zhè me这么zhòng yào重要yǐ hòu以后yàozǎo diǎn早点shuìbǎo hù保护shēn tǐ身体

Hóa ra ngủ cũng quan trọng như vậy! Sau này em sẽ ngủ sớm để giữ gìn sức khỏe.

Tại sao nên dùng ứng dụng

Truy cập hơn 1.000 đoạn hội thoại và toàn bộ công cụ học tập

Hỏi AI, nghe lặp lại, lưu từ vựng và theo dõi tiến độ của bạn

Kho lưu trữ đầy đủ

Hơn 1.000 đoạn hội thoại và 500 bài báo Easy Mandarin News có sẵn.

Luyện tập thông minh

Sử dụng chế độ lặp lại, chỉnh tốc độ âm thanh và lưu từ vào thẻ ghi nhớ.

Hỏi AI

Nhận giải thích nhanh về ngữ pháp, cách dùng và cấu trúc câu.