wǒ
我
shì
是
jī qì rén
机器人
!
Tớ Là Robot!
xiǎo bǎo小宝dāng当jī qì rén机器人,xiǎo měi小美gěi给tā他mìng lìng命令,zuì hòu最后jī qì rén机器人méi diàn没电le了,tíng xià lái停下来。

Xiaobao đóng vai robot, Xiaomei đưa ra mệnh lệnh, và cuối cùng robot hết pin rồi dừng lại.

小宝
xiǎo měi小美,wǒ我shì是jī qì rén机器人!qǐng请gěi给wǒ我mìng lìng命令!

Xiaomei, tớ là robot! Hãy ra lệnh cho tớ!

小美
hǎo好de的!jī qì rén机器人,qǐng请zǒu guò qù走过去!

Được thôi! Robot, hãy đi tới đó!

小宝
hǎo好de的,zhǔ rén主人。wǒ我——zǒu走——guò过——qù去。

Vâng, thưa chủ nhân. Tôi——đang——đi——tới.

小美
jī qì rén机器人,qǐng请ná拿nà ge那个bēi zi杯子!

Robot, hãy lấy chiếc cốc kia!

小宝
hǎo好de的,zhǔ rén主人。wǒ我——ná拿——bēi zi杯子。

Vâng, thưa chủ nhân. Tôi——đang——lấy——chiếc cốc.

小美
jī qì rén机器人,qǐng请chàng唱yī shǒu一首gē歌!

Robot, hãy hát một bài hát!

小宝
hǎo好de的,zhǔ rén主人。wǒ我——chàng唱——gē歌。lā啦lā啦lā啦——

Vâng, thưa chủ nhân. Tôi——đang——hát. La la la——

小美
hā hā哈哈,nǐ你chàng唱de得hěn很hǎo tīng好听!jī qì rén机器人,qǐng请pǎo跑!

Haha, bạn hát hay quá! Robot, hãy chạy đi!

小宝
hǎo好de的,zhǔ rén主人。wǒ我——pǎo跑——pǎo跑——pǎo跑——

Vâng, thưa chủ nhân. Tôi——đang——chạy——chạy——chạy——

小美
jī qì rén机器人,nǐ你hái hǎo还好ma吗?

Robot, bạn vẫn ổn chứ?

小宝
zhǔ rén主人……wǒ我……méi没diàn电le了……tíng停——jī机——

Chủ nhân…… tôi…… hết pin rồi…… tắt——máy——

小美
hā hā哈哈!jī qì rén机器人tíng jī停机le了!xiǎo bǎo小宝,wǒ men我们zài再wán玩yī cì一次!

Haha! Robot đã tắt máy rồi! Xiaobao, chúng ta chơi lại nhé!

Tại sao nên dùng ứng dụng

Truy cập hơn 1.000 đoạn hội thoại và toàn bộ công cụ học tập

Hỏi AI, nghe lặp lại, lưu từ vựng và theo dõi tiến độ của bạn

Kho lưu trữ đầy đủ

Hơn 1.000 đoạn hội thoại và 500 bài báo Easy Mandarin News có sẵn.

Luyện tập thông minh

Sử dụng chế độ lặp lại, chỉnh tốc độ âm thanh và lưu từ vào thẻ ghi nhớ.

Hỏi AI

Nhận giải thích nhanh về ngữ pháp, cách dùng và cấu trúc câu.