cè suǒ
厕所
zài
在
nǎ ér
哪儿
?
Nhà vệ sinh ở đâu?
xiǎo měi小美wèn问lǐ lǎo shī李老师cè suǒ厕所zài在nǎ ér哪儿,lǐ lǎo shī李老师yī biān一边zhǐ lù指路,yī biān一边jiāo教tā她fēn qīng分清zhè lǐ这里、nà lǐ那里hé和qián hòu前后zuǒ yòu左右。

Tiểu Mỹ hỏi cô Lý nhà vệ sinh ở đâu. Cô Lý vừa chỉ đường, vừa dạy cô bé phân biệt nơi này, nơi kia và phía trước, phía sau, bên trái, bên phải.

李芳
xiǎo měi小美,nǐ你zài在zhǎo找shén me什么dì fāng地方ya呀?

Tiểu Mỹ, em đang tìm nơi nào vậy?

小美
lǎo shī老师,cè suǒ厕所zài在nǎ ér哪儿?shì是zài在zhè lǐ这里ma吗?

Thưa cô, nhà vệ sinh ở đâu ạ? Có phải ở đây không?

李芳
bù不zài在zhè lǐ这里,zài在nà lǐ那里。nǐ你xiān先wǎng qián往前zǒu走。

Không ở đây, ở đằng kia. Trước tiên em cứ đi thẳng về phía trước.

小美
wǎng qián往前zǒu走yǐ hòu以后ne呢?

Sau khi đi về phía trước thì sao ạ?

李芳
qián miàn前面yǒu有yí gè一个mén门,mén门de的zuǒ biān左边jiù shì就是。

Phía trước có một cánh cửa, nhà vệ sinh ở ngay bên trái cánh cửa.

小美
zuǒ biān左边shì是zhè biān这边ma吗?wǒ我yǒu shí hòu有时候huì会nòng cuò弄错。

Bên trái là phía này phải không ạ? Đôi khi em hay nhầm.

李芳
nǐ你kàn看,zhè这shì是nǐ你de的yòu shǒu右手,zhè biān这边shì是yòu biān右边。lìng另yī biān一边jiù shì就是zuǒ biān左边。

Em nhìn này, đây là tay phải của em, phía này là bên phải. Phía bên kia chính là bên trái.

小美
wǒ我zhī dào知道le了,yòu shǒu右手zhè biān这边shì是yòu biān右边,zuǒ shǒu左手nà biān那边shì是zuǒ biān左边。

Em hiểu rồi, phía tay phải là bên phải, phía tay trái là bên trái.

李芳
duì对,jì zhù记住zuǒ yòu左右,jiù就bú huì不会zǒu走cuò错le了。

Đúng rồi, nhớ rõ bên trái bên phải thì sẽ không đi nhầm.

小美
xiè xiè谢谢lǎo shī老师,wǒ我xiàn zài现在zhī dào知道zài在nǎ ér哪儿le了!

Cảm ơn cô, bây giờ em biết nhà vệ sinh ở đâu rồi ạ!

Tại sao nên dùng ứng dụng

Truy cập hơn 1.000 đoạn hội thoại và toàn bộ công cụ học tập

Hỏi AI, nghe lặp lại, lưu từ vựng và theo dõi tiến độ của bạn

Kho lưu trữ đầy đủ

Hơn 1.000 đoạn hội thoại và 500 bài báo Easy Mandarin News có sẵn.

Luyện tập thông minh

Sử dụng chế độ lặp lại, chỉnh tốc độ âm thanh và lưu từ vào thẻ ghi nhớ.

Hỏi AI

Nhận giải thích nhanh về ngữ pháp, cách dùng và cấu trúc câu.