wǒ
我
zuò
做
de
的
fàn
饭
bù
不
hǎo chī
好吃
Món tôi nấu không ngon
dà wèi大卫dì yī第一cì次zuò做zhōng guó cài中国菜shī bài失败le了,liú nà刘娜ān wèi安慰tā他dì yī第一cì次dōu都shì是zhè yàng这样。

Lần đầu David tự nấu món Trung Quốc đã không thành công. Liu Na an ủi anh rằng lần đầu ai cũng như vậy.

大卫
lǎo shī老师,wǒ我zuó tiān昨天dì yī cì第一次zì jǐ自己zuò做zhōng guó cài中国菜。

Cô ơi, hôm qua lần đầu tiên em tự nấu món Trung Quốc.

刘娜
zhēn de真的ma吗?nǐ你zuò做le了shén me什么cài菜?

Thật sao? Em nấu món gì?

大卫
wǒ我zuò做le了jī dàn鸡蛋hé和mǐ fàn米饭,kě shì可是……bù不hǎo chī好吃。

Em nấu trứng và cơm, nhưng mà... không ngon.

刘娜
zěn me怎么bù不hǎo chī好吃le了?

Không ngon thế nào?

大卫
jī dàn鸡蛋hēi黑le了,mǐ fàn米饭tài太yìng硬,wǒ我zì jǐ自己dōu都bù xiǎng不想chī吃。

Trứng bị cháy đen, còn cơm thì cứng quá. Đến em cũng chẳng muốn ăn.

刘娜
bié别nán guò难过,dì yī cì第一次dōu都zhè yàng这样,wǒ我dì yī cì第一次zuò fàn做饭yě也bù不hǎo chī好吃。

Đừng buồn, lần đầu ai cũng vậy. Lần đầu cô nấu ăn cũng không ngon.

大卫
zhēn de真的ma吗?lǎo shī老师nǐ你yě也yǒu有dì yī cì第一次?

Thật ạ? Cô cũng từng có lần đầu tiên sao?

刘娜
dāng rán当然!wǒ我dì yī cì第一次zuò做miàn tiáo ér面条儿,wǒ我mā mā妈妈xiào笑le了hěn jiǔ很久。

Tất nhiên rồi! Lần đầu cô nấu mì, mẹ cô đã cười rất lâu.

大卫
nà那wǒ我jiù就fàng xīn放心le了。wǒ我kě yǐ可以wèn问mā mā妈妈zěn me怎么zuò做。

Vậy thì em yên tâm rồi. Em có thể hỏi mẹ cách nấu.

刘娜
hǎo好zhǔ yì主意!duō多zuò做jǐ cì几次,xià cì下次zuò做gěi给wǒ我chī吃,hǎo bù hǎo好不好?

Ý hay đấy! Nấu thêm vài lần nữa nhé, lần sau nấu cho cô ăn được không?

大卫
hǎo好!bù guò不过lǎo shī老师,nǐ你yào要màn màn慢慢chī吃,xiǎo xīn小心yì diǎn ér一点儿!

Được ạ! Nhưng cô ơi, cô phải ăn từ từ và cẩn thận nhé!

刘娜
méi没wèn tí问题,wǒ我děng等zhe着chī吃nǐ你zuò做de的cài菜!

Không vấn đề gì, cô sẽ chờ được ăn món em nấu!

Tại sao nên dùng ứng dụng

Truy cập hơn 1.000 đoạn hội thoại và toàn bộ công cụ học tập

Hỏi AI, nghe lặp lại, lưu từ vựng và theo dõi tiến độ của bạn

Kho lưu trữ đầy đủ

Hơn 1.000 đoạn hội thoại và 500 bài báo Easy Mandarin News có sẵn.

Luyện tập thông minh

Sử dụng chế độ lặp lại, chỉnh tốc độ âm thanh và lưu từ vào thẻ ghi nhớ.

Hỏi AI

Nhận giải thích nhanh về ngữ pháp, cách dùng và cấu trúc câu.