shǒu jī
手机
huài
le
Điện thoại bị hỏng
liú lǎo shī刘老师jiàoyōu zi优子rú hé如何zàixiū lǐ diàn修理店shuō míng说明shǒu jī手机huàiledeqíng kuàng情况

Cô 刘 dạy 优子 cách mô tả vấn đề với điện thoại khi đến cửa hàng sửa chữa.

优子
liúlǎo shī老师deshǒu jī手机huàilezhī dào知道zěn me怎么shuō

Cô 刘, điện thoại của em bị hỏng, em không biết nói như thế nào.

刘娜
kě yǐ可以shuōdeshǒu jī手机yǒuwèn tí问题

Em có thể nói: 'Điện thoại của em có vấn đề.'

优子
shǒu jī手机yǒuwèn tí问题zěn me怎么shuōshìshén me什么wèn tí问题ne

'Điện thoại có vấn đề.' Vậy em nói vấn đề cụ thể như thế nào?

刘娜
bǐ rú比如píng mù屏幕liànglehuò zhě或者tīng bú jiàn听不见shēng yīn声音

Ví dụ, 'Màn hình không sáng' hoặc 'Không nghe thấy âm thanh.'

优子
míng bái明白lekě yǐ可以shuōdeshǒu jī手机tīng bú jiàn听不见shēng yīn声音duìma

Em hiểu rồi. Em có thể nói: 'Điện thoại của em không nghe thấy âm thanh.' Đúng không?

刘娜
duìshuōhěnhǎoháikě yǐ可以shuōqǐngbāngkàn kàn看看

Đúng rồi, rất tốt! Em cũng có thể nói: 'Xin hãy kiểm tra giúp em.'

优子
hǎodexiū lǐ diàn修理店shuōdeshǒu jī手机tīng bú jiàn听不见shēng yīn声音qǐngbāngkàn kàn看看

Vậy em sẽ nói ở cửa hàng sửa chữa: 'Điện thoại của em không nghe thấy âm thanh. Xin hãy kiểm tra giúp em.'

刘娜
fēi cháng非常hǎozhè yàng这样shuōdiàn yuán店员yí dìng一定néngmíng bái明白

Rất tốt! Nói như vậy, nhân viên chắc chắn sẽ hiểu.

Why use the app

Access 1,000+ dialogues and all study tools

Ask the AI, use repeat playback, save vocabulary, and track your progress

Full archive

1,000+ dialogues and 500+ Easy Mandarin News articles are available.

Smarter practice

Use repeat playback, adjust audio speed, and save words to flashcards.

Ask the AI

Get instant explanations for grammar, usage, and sentence structure.